hẹn hò

Học thuật
Thân thiện
hẹn hò

Hai người trẻ hẹn hò tại một quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hẹn (nói khái quát): Chỉ hành động thỏa thuận, ấn định một thời gian địa điểm cụ thể để gặp gỡ, làm việc đó với một hoặc nhiều người khác.
    • (Hai bên trai gái) hẹn gặp nhau: Chỉ hành động đặc biệt giữa hai người khác giới (thường nam nữ) thỏa thuận gặp gỡ với mục đích tìm hiểu, phát triển mối quan hệ tình cảm lãng mạn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa khái quát):
    • Họ đã hẹn hò gặp nhau tại quán cà phê để bàn công việc.
    • Tôi cần hẹn hò với bác sĩ để khám lại vào tuần sau.
  • Động từ (nghĩa trai gái tìm hiểu):
    • Hai người họ đang hẹn hò được khoảng ba tháng.
    • Anh ấy ngại ngùng khi lần đầu tiên mời ấy đi hẹn hò.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lỗi hẹn hò": Không giữ được lời hẹn, thất hứa trong một cuộc hẹn (thường mang sắc thái tình cảm, có thể gây thất vọng).
    • Trăm năm đành lỗi hẹn hò (ca dao).
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học dân gian trữ tình để diễn tả mối tình duyên, lời hứa hẹn giữa đôi lứa.
Biến thể từ liên quan
  • Hẹn (động từ): Từ gốc, nghĩa hẹp hơn, thường dùng cho mọi tình huống ấn định cuộc gặp.
    • Hẹn gặp, hẹn giờ, cuộc hẹn.
  • hẹn (động từ): Cách nói biến thể, thường dùng trong văn chương với sắc thái thi vị, nhấn mạnh sự trao đổi, thỏa thuận lời hứa.
    • Mối tình đầy những lời hẹn.
Từ đồng nghĩa
  • Hứa hẹn (động từ): Hứa, đảm bảo điều đó sẽ xảy ra trong tương lai (có thể dùng trong tình cảm hoặc công việc).
  • Gặp gỡ (động từ): Gặp mặt nhau (nhấn mạnh hành động gặp, không nhấn mạnh việc thỏa thuận trước).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đi hẹn hò: Cụm động từ chỉ hành động cụ thể của một hoặc hai người tham gia vào cuộc gặp gỡ lãng mạn.
    • Tối nay họ định đi hẹn hòmột nhà hàng mới.
  • Cuộc hẹn hò: Danh từ chỉ bản thân sự kiện, buổi gặp gỡ đã được sắp xếp trước, đặc biệt giữa đôi nam nữ.
    • Cuộc hẹn hò đầu tiên của họ diễn ra rất vui vẻ.*
hẹn hò

Hai người trẻ hẹn hò tại một quán cà phê.

  1. đg. 1 (id.). Hẹn (nói khái quát). 2 (Hai bên trai gái) hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều đó với nhau. Trăm năm đành lỗi hẹn hò, Cây đa bến con đò khác đưa (cd.).

Từ chứa "hẹn hò"